Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20161015_081223.jpg DSC_0116.jpg DSC_0100.jpg WP_20130919_0081.jpg WP_20130919_006.jpg WP_20130919_009.jpg WP_20130919_004.jpg WP_20130919_001.jpg Ho_Chi_Minh_chan_dung_mot_con_nguoi.flv IMG_0897.jpg DSC_00871.jpg Tang_20__11__2012.swf Bui_phan12.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Mời trà

    Chúc mừng ngày 8-3.

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TRƯỜNG THCS HÒA THẠNH - CHÂU THÀNH - TÂY NINH

    BCNN hội giảng huyện 14-15

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:49' 06-10-2015
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    .
    Xin kính chào các thầy cô giáo
    chào các em học sinh
    Trường THCS Tề Lỗ
    HS2: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 8,18 và 30.
    B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36;… }
    B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36;… }
    BC(4; 6) = {0; 12; 24; 36; … }
    0
    0
    12
    12
    24
    24
    36
    36
    12
    Số 12 là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của 4 và 6.
    HS1: Viết các tập hợp: B (4), B(6) và BC(4, 6).
    8 = 23 ; 18 = 2 . 32; 30 = 2 . 3 . 5
    1. Bội chung nhỏ nhất
    Nhận xét:
    Tất cả các bội chung của 4 và 6 (là 0,12, 24,36, .) đều là bội của BCNN (4, 6).
    b) Định nghĩa: Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.
    a) Ví dụ 1: Tìm tập hợp các bội chung của 4 và 6
    Kí hiệu: BCNN(4, 6) = 12
    B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36;...}
    B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36;...}
    BC(4, 6) = {0; 12; 24; 36;...}
    Số 12 là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của 4 và 6. Ta gọi 12 là bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 4 và 6.
    Ví dụ : BCNN (8; 1) = 8;
    BCNN (4; 6; 1) = BCNN (4; 6) = 12
    d) Chú ý: Mọi số tự nhiên đều là bội của 1. Do đó: Với mọi số tự nhiên a và b (khác 0), ta có:
    BCNN (a; 1) = a
    BCNN (a; b; 1) = BCNN (a; b)
    Tìm:
    a) BCNN (8; 1)
    b) BCNN (4; 6; 1)
    = 8
    = 12
    = BCNN(4, 6)
    1. Bội chung nhỏ nhất
    2. Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

    + Phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
    + Chọn các thừa số nguyên tố chung
    + Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó.
    =
    BCNN (8, 18, 30)
    = 360
    3 và 5
    2,
    và riêng là:
    23.
    32. 5
    a) Ví dụ 2. Tìm BCNN ( 8, 18, 30)
    2. Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
    b) Quy tắc: Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1,
    ta thực hiện ba bước sau:

    Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

    Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.

    Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó. Tích đó là BCNN phải tìm.
    So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN?
    B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
    B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
    Bước 1 giống nhau
    B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
    B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
    chung
    chung và riêng
    B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất của nó.
    B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó.
    số mũ nhỏ nhất
    số mũ lớn nhất
    CÁCH TÌM ƯCLN
    CÁCH TÌM BCNN
    2. Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
    a) Tìm BCNN ( 8, 12 )
    BCNN (8, 12) = 23.3 = 8.3 = 24
    b) Tìm BCNN ( 5 , 7 , 8)
    c) Tìm BCNN(12,16, 48)
    5 = 5 ; 7 = 7 ; 8 = 23
    BCNN(5, 7, 8) = 5.7.23
    = 5.7.8 = 280
    12 = 22.3 ; 16 = 24 ; 48 = 24.3
    BCNN(12,16,48) = 24.3 = 16.3 = 48
    a) Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên tố cùng nhau thì BCNN của chúng là tích của các số đó.
    Ví dụ: BCNN(5 ,7, 8) = 5.7.8 = 280
    b) Trong các số đã cho, nếu số lớn nhất là bội của các số còn lại thì BCNN của các số đã cho chính là số lớn nhất ấy.
    Ví dụ: 48 chia hết cho cả 12 và 16 ? BCNN (12, 15, 48) = 48
    Chú ý :
    ?
    Bài tập 1: Trong các câu sau đây câu nào đúng, câu nào sai. Nếu sai thì sửa lại cho đúng.
    Đúng
    b) BCNN(2, 10, 2010) = 2010
    Đúng
    c) BCNN(2, 5, 6) = 60
    Sai
    BCNN(2, 5, 6) = 30
    d) BCNN(7, 12, 1) = 84
    Đúng
    e) 4 = 22; 6 = 2.3; 15 = 3.5
    BCNN(4, 6, 15) = 2.3.5 = 30
    Sai
    BCNN(4,6,15)
    = 22 .3.5 = 60
    60 và 280
    Tìm BCNN của :
    Ta có: 60 = 22.3.5 ;
    Bài tâp 149 trang 59 SGK.
    280 = 23.5.7
    BCNN (60, 280) = 23.3.5.7 = 840
    Bài tập 2: Đọc số em chọn để được kết quả đúng?
    Trong buổi đồng diễn thể dục chào mừng ngày 20/11. Học sinh lớp 6B xếp hàng 2, hàng 5, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Hỏi lớp 6B phải có ít nhất bao nhiêu học sinh?
    Số học sinh lớp 6B ít nhất là 40 học sinh.
    hướng dẫn học ở nhà
    Học thuộc: định nghĩa, quy tắc tìm BCNN, các chú ý và xem lại các ví dụ.
    Làm các bài tập: 150, 151 (SGK/59); 188 (SBT).
    Đọc trước mục 3:
    "Tìm BC thông qua tìm BCNN"
     
    Gửi ý kiến

    TIN TỨC