Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20161015_081223.jpg DSC_0116.jpg DSC_0100.jpg WP_20130919_0081.jpg WP_20130919_006.jpg WP_20130919_009.jpg WP_20130919_004.jpg WP_20130919_001.jpg Ho_Chi_Minh_chan_dung_mot_con_nguoi.flv IMG_0897.jpg DSC_00871.jpg Tang_20__11__2012.swf Bui_phan12.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Mời trà

    Chúc mừng ngày 8-3.

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TRƯỜNG THCS HÒA THẠNH - CHÂU THÀNH - TÂY NINH

    Day so toan hoc theo chuan ki nang

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:11' 26-10-2014
    Dung lượng: 351.0 KB
    Số lượt tải: 44
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề 1: dãy các số nguyên – phân số viết theo quy luật
    = = = = = = = = = = = = &*&*& = = = = = = = = = = = = =
    (1). Dãy 1: Sử dụng công thức tổng quát


    - - - Chứng minh - - -


    ((Bài 1.1: Tính
    a) b)
    c) d)
    (Bài 1.2: Tính:
    a) b)
    c)
    (Bài 1.3: Tìm số tự nhiên x, thoả mãn:
    a) b)
    c)
    (Bài 1.4: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n khác 0 ta đều có:
    a)
    b)
    (Bài 1.5: Chứng minh rằng với mọi ta có:

    (Bài 1.6: Cho chứng minh:
    (Bài 1.7: Cho dãy số :
    a) Tìm số hạng tổng quát của dãy
    b) Gọi S là tổng của 100 số hạng đầu tiên của dãy. Tính S.
    (Bài 1.8: Cho Chứng minh
    (Bài 1.9: Cho Chứng minh:
    (Bài 1.10: Cho Chứng minh:
    (Bài 1.11: Cho Chứng minh:
    (Bài 1.12: Cho Chứng minh:
    (Bài 1.13: Cho Chứng minh:
    (Bài 1.14: Cho Chứng minh:
    (Bài 1.15: Cho Tìm phần nguyên của B.
    (Bài 1.16: Cho Chứng minh C > 48
    (Bài 1.17: Cho Chứng minh
    (Bài1.18: Cho Chứng minh 97 < N < 98.
    Mở rộng với tích nhiều thừa số:

    Chứng minh:

    (Bài 1.19: Tính
    (Bài 1.20: Cho Chứng minh
    (Bài 1.21: Cho Chứng minh B < 3
    (Bài 1.22: Cho Chứng minh
    (Bài 1.23: Chứng minh với mọi n N; n > 1 ta có:

    (Bài 1.24: Tính
    (Bài 1.25: Tính
    Bài 1.26: Tính:
    Bài 1. 27: Tính:
    Bài 1.28: Cho
    So sánh S với
    ( dẫn:

    Áp dụng vào bài toán với m ( {2; 2 , …., 2 } và k ( { 2005, 2005 , ta có:


    ………………..

    (2). Dãy 2: Dãy luỹ thừa với n tự nhiên.
    Bài 2.1: Tính :
    Bài 2.2: Tính:
    Bài 2.3: Tính:
    Bài 2.4: Tính:
    Bài 2.5: Cho Chứng minh
    Bài 2.6: Cho Chứng minh B < 100.
    Bài 2.7: Cho Chứng minh:
    Bài 2.8: Cho Chứng minh: D < 1.
    Bài 2.9: Cho Chứng minh:
    Bài 2.10: Cho với n N*. Chứng minh:
    Bài 2.11: Cho Chứng minh:
    Bài 2.12: Cho Chứng minh:
    Bài 2.13: Cho Chứng minh: I < 7
    Bài 2.14: Cho Chứng minh:
    Bài 2.15: Cho Chứng minh: L < 4,5.

    (3). Dãy 3: Dãy dạng tích các phân số viết theo quy luật:
    Bài 3.1: Tính:
    Bài 3.2: Cho dãy số:
    a) Tìm số hạng tổng quát của dãy.
    b) Tính tích của 98 số hạng đầu tiên của dãy.
    Bài 3.3: Tính:
    Bài 3.4: Cho Chứng minh:
    Bài 3.5: Cho Chứng minh:
    Bài 3.6: Tính:
    Bài 3.7: Tính:
    Bài 3.8
     
    Gửi ý kiến

    TIN TỨC