Chúc mừng ngày 8-3.
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TRƯỜNG THCS HÒA THẠNH - CHÂU THÀNH - TÂY NINH
Day so toan hoc theo chuan ki nang

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:11' 26-10-2014
Dung lượng: 351.0 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:11' 26-10-2014
Dung lượng: 351.0 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề 1: dãy các số nguyên – phân số viết theo quy luật
= = = = = = = = = = = = &*&*& = = = = = = = = = = = = =
(1). Dãy 1: Sử dụng công thức tổng quát
- - - Chứng minh - - -
((Bài 1.1: Tính
a) b)
c) d)
(Bài 1.2: Tính:
a) b)
c)
(Bài 1.3: Tìm số tự nhiên x, thoả mãn:
a) b)
c)
(Bài 1.4: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n khác 0 ta đều có:
a)
b)
(Bài 1.5: Chứng minh rằng với mọi ta có:
(Bài 1.6: Cho chứng minh:
(Bài 1.7: Cho dãy số :
a) Tìm số hạng tổng quát của dãy
b) Gọi S là tổng của 100 số hạng đầu tiên của dãy. Tính S.
(Bài 1.8: Cho Chứng minh
(Bài 1.9: Cho Chứng minh:
(Bài 1.10: Cho Chứng minh:
(Bài 1.11: Cho Chứng minh:
(Bài 1.12: Cho Chứng minh:
(Bài 1.13: Cho Chứng minh:
(Bài 1.14: Cho Chứng minh:
(Bài 1.15: Cho Tìm phần nguyên của B.
(Bài 1.16: Cho Chứng minh C > 48
(Bài 1.17: Cho Chứng minh
(Bài1.18: Cho Chứng minh 97 < N < 98.
Mở rộng với tích nhiều thừa số:
Chứng minh:
(Bài 1.19: Tính
(Bài 1.20: Cho Chứng minh
(Bài 1.21: Cho Chứng minh B < 3
(Bài 1.22: Cho Chứng minh
(Bài 1.23: Chứng minh với mọi n N; n > 1 ta có:
(Bài 1.24: Tính
(Bài 1.25: Tính
Bài 1.26: Tính:
Bài 1. 27: Tính:
Bài 1.28: Cho
So sánh S với
( dẫn:
Áp dụng vào bài toán với m ( {2; 2 , …., 2 } và k ( { 2005, 2005 , ta có:
………………..
(2). Dãy 2: Dãy luỹ thừa với n tự nhiên.
Bài 2.1: Tính :
Bài 2.2: Tính:
Bài 2.3: Tính:
Bài 2.4: Tính:
Bài 2.5: Cho Chứng minh
Bài 2.6: Cho Chứng minh B < 100.
Bài 2.7: Cho Chứng minh:
Bài 2.8: Cho Chứng minh: D < 1.
Bài 2.9: Cho Chứng minh:
Bài 2.10: Cho với n N*. Chứng minh:
Bài 2.11: Cho Chứng minh:
Bài 2.12: Cho Chứng minh:
Bài 2.13: Cho Chứng minh: I < 7
Bài 2.14: Cho Chứng minh:
Bài 2.15: Cho Chứng minh: L < 4,5.
(3). Dãy 3: Dãy dạng tích các phân số viết theo quy luật:
Bài 3.1: Tính:
Bài 3.2: Cho dãy số:
a) Tìm số hạng tổng quát của dãy.
b) Tính tích của 98 số hạng đầu tiên của dãy.
Bài 3.3: Tính:
Bài 3.4: Cho Chứng minh:
Bài 3.5: Cho Chứng minh:
Bài 3.6: Tính:
Bài 3.7: Tính:
Bài 3.8
= = = = = = = = = = = = &*&*& = = = = = = = = = = = = =
(1). Dãy 1: Sử dụng công thức tổng quát
- - - Chứng minh - - -
((Bài 1.1: Tính
a) b)
c) d)
(Bài 1.2: Tính:
a) b)
c)
(Bài 1.3: Tìm số tự nhiên x, thoả mãn:
a) b)
c)
(Bài 1.4: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n khác 0 ta đều có:
a)
b)
(Bài 1.5: Chứng minh rằng với mọi ta có:
(Bài 1.6: Cho chứng minh:
(Bài 1.7: Cho dãy số :
a) Tìm số hạng tổng quát của dãy
b) Gọi S là tổng của 100 số hạng đầu tiên của dãy. Tính S.
(Bài 1.8: Cho Chứng minh
(Bài 1.9: Cho Chứng minh:
(Bài 1.10: Cho Chứng minh:
(Bài 1.11: Cho Chứng minh:
(Bài 1.12: Cho Chứng minh:
(Bài 1.13: Cho Chứng minh:
(Bài 1.14: Cho Chứng minh:
(Bài 1.15: Cho Tìm phần nguyên của B.
(Bài 1.16: Cho Chứng minh C > 48
(Bài 1.17: Cho Chứng minh
(Bài1.18: Cho Chứng minh 97 < N < 98.
Mở rộng với tích nhiều thừa số:
Chứng minh:
(Bài 1.19: Tính
(Bài 1.20: Cho Chứng minh
(Bài 1.21: Cho Chứng minh B < 3
(Bài 1.22: Cho Chứng minh
(Bài 1.23: Chứng minh với mọi n N; n > 1 ta có:
(Bài 1.24: Tính
(Bài 1.25: Tính
Bài 1.26: Tính:
Bài 1. 27: Tính:
Bài 1.28: Cho
So sánh S với
( dẫn:
Áp dụng vào bài toán với m ( {2; 2 , …., 2 } và k ( { 2005, 2005 , ta có:
………………..
(2). Dãy 2: Dãy luỹ thừa với n tự nhiên.
Bài 2.1: Tính :
Bài 2.2: Tính:
Bài 2.3: Tính:
Bài 2.4: Tính:
Bài 2.5: Cho Chứng minh
Bài 2.6: Cho Chứng minh B < 100.
Bài 2.7: Cho Chứng minh:
Bài 2.8: Cho Chứng minh: D < 1.
Bài 2.9: Cho Chứng minh:
Bài 2.10: Cho với n N*. Chứng minh:
Bài 2.11: Cho Chứng minh:
Bài 2.12: Cho Chứng minh:
Bài 2.13: Cho Chứng minh: I < 7
Bài 2.14: Cho Chứng minh:
Bài 2.15: Cho Chứng minh: L < 4,5.
(3). Dãy 3: Dãy dạng tích các phân số viết theo quy luật:
Bài 3.1: Tính:
Bài 3.2: Cho dãy số:
a) Tìm số hạng tổng quát của dãy.
b) Tính tích của 98 số hạng đầu tiên của dãy.
Bài 3.3: Tính:
Bài 3.4: Cho Chứng minh:
Bài 3.5: Cho Chứng minh:
Bài 3.6: Tính:
Bài 3.7: Tính:
Bài 3.8
 






Các ý kiến mới nhất