Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20161015_081223.jpg DSC_0116.jpg DSC_0100.jpg WP_20130919_0081.jpg WP_20130919_006.jpg WP_20130919_009.jpg WP_20130919_004.jpg WP_20130919_001.jpg Ho_Chi_Minh_chan_dung_mot_con_nguoi.flv IMG_0897.jpg DSC_00871.jpg Tang_20__11__2012.swf Bui_phan12.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Mời trà

    Chúc mừng ngày 8-3.

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TRƯỜNG THCS HÒA THẠNH - CHÂU THÀNH - TÂY NINH

    Giáo án hội giang 20162017

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thưởng
    Ngày gửi: 19h:22' 03-11-2016
    Dung lượng: 4.8 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 22 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    GV: Nguyễn Thị Thưởng
    Phân thức và phân số có gì giống và khác nhau?
    Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    Các chủ đề chính của chương:
    Khái niệm về phân thức, phân thức bằng nhau.
    Tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.
    Các phép toán về phân thức.
    Biến đổi đồng nhất biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức.
    Tiết 22 - §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    1. Định nghĩa:
    Quan sát các biểu thức có dạng
    sau đây:
    Trong các biểu thức trên A, B là :
    Các số
    Các đơn thức
    Các đa thức
    Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng , trong đó A , B là đa thức, B khác đa thức 0.
    Thế nào là một
    phân thức đại số?
    A là tử thức ( hay tử), B là mẫu thức (hay mẫu)
    Tiết 22 - §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    1. Định nghĩa:
    Bài tập: Các biểu thức sau đây là các phân thức đại số đúng hay sai?
    * Một đa thức hay một số thực a bất kì cũng là một phân thức.
    A là tử thức ( hay tử), B là mẫu thức (hay mẫu)
    Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng , trong đó A , B là đa thức, B khác đa thức 0.
    Đ
    S
    S
    Đ
    Đ
    Đ
    Tiết 22 - §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    1. Định nghĩa:
    * Một đa thức hay một số thực a bất kì cũng là một phân thức.
    A là tử thức ( hay tử), B là mẫu thức (hay mẫu)
    Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng , trong đó A , B là đa thức, B khác đa thức 0.
    Nếu a.d = b.c
    Khi nào thì ?
    nếu A.D = B.C
    2. Hai phân thức bằng nhau:
    Tiết 22 - §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    1. Định nghĩa:
    * Một đa thức hay một số thực a bất kì cũng là một phân thức.
    A là tử thức ( hay tử), B là mẫu thức (hay mẫu)
    Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng , trong đó A , B là đa thức, B khác đa thức 0.
    2. Hai phân thức bằng nhau:
    nếu A.D = B.C
    Vì: (x – 1 )( x + 1) = x2 - 1
    ( x2 - 1 ).1 = x2 - 1
    Ví dụ:
    Thảo luận nhóm: 5 phút
    Nhóm 1, 3: ?3
    Nhóm 2, 4: ?4
    Tiết 22 - §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    vì
    Ta có: x (3x + 6) = 3x2 + 6x
    3( x2 + 2x) = 3x2 + 6x
    ?5
    Bạn Quang nói rằng:
    còn bạn Vân nói:
    Theo em, ai nói đúng ?
    Vân đúng. Vì: (3x+3)x = 3x(x + 1)
    = 3x2 + 3x
    Tiết 22 - §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    1. Định nghĩa:
    * Một đa thức hay một số thực a bất kì cũng là một phân thức.
    A là tử thức ( hay tử), B là mẫu thức (hay mẫu)
    Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng , trong đó A , B là đa thức, B khác đa thức 0.
    2. Hai phân thức bằng nhau:
    nếu A.D = B.C
    Bước 1: Tính các tích A.D và B.C
    Bước 2: So sánh A.D với B.C
    Bước 3: Rút ra kết luận.
    Bài tập 1:
    Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
    Giải
    Ta có 5y.28x = 140xy
    7.20xy = 120xy
    Vậy
    Ta có 3x(x+5).2 = 6x2 + 30x
    2(x+5).3x = 6x2 + 30x
    Vậy
    (Nhóm 1,2)
    (Nhóm 3,4)
    Hướng dẫn học tập:
    * Đối với bài học tiết này:
    Học thuộc định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
    Làm bài tập1 c,d,e; 2, 3 SGK trang 36.
    BT bổ sung: Biết
    Hãy lập các cặp phân thức bằng nhau
    * Đối với bài học tiết tiếp theo:
    Ôn lại tính chất cơ bản của phân số, quy tắc đổi dấu.
    Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phân thức”
    Bài tập 2: Ba phân thức sau có bằng nhau không?
    Bài tập 3: Cho ba đa thức:
    x2 - 4x, x2 + 4, x2 + 4x. Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức dưới đây:
    Xin chđn thănh c?m on !
    Chào tạm biệt
     
    Gửi ý kiến

    TIN TỨC