Chúc mừng ngày 8-3.
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TRƯỜNG THCS HÒA THẠNH - CHÂU THÀNH - TÂY NINH
Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thành quang huy (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:19' 06-10-2017
Dung lượng: 41.9 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: thành quang huy (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:19' 06-10-2017
Dung lượng: 41.9 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
CONDITIONAL SENTENCES
TYPE 1 Điều kiện có thểthực hiện được ở thời hiện tại.
Will/ shall
If + Subject + simple present , subject + + [verb in simple form]
can/ may
If I have the money, I will buy a new car.
If you try more, you will improve your English.
We will have plenty of time to finish the project before dinner if it is only ten o’clock now.
If + subject + simple present tense + subject + ... + simple present tense
Mẫu câu này còn được dùng để diễn tả một thói quen.
If the doctor has morning office hours, he visits his patients in the hospital in the afternoon (không cóđộng từ khuyết thiếu.)
John usually walks to school if he has enough time.
If + Subject + simple present tense ... + command form* ...
* Nên nhớ rằng mệnh lệnh thức ở dạng đơn giản của động từ. ( simple form)
Mẫu câu trên có nghĩa là nhờ ai, ra lệnh cho ai làm gì.
If you go to the Post Office, please mail this letter for me.
Please call me if you hear from Jane.
TYPE 2 Điều kiện không thể thực hiện được ở thời hiện tại.
would / should
If + Subject + simple past , subject + + verb in simple form
could / might
If I had enough money now, I would buy this house
( but now I don’t have enough money.)
If I had the time, I would go to the beach with you this weekend.
(but I don’t have the time.) ( I’m not going to the beach with you.)
He would tell you about it if he were here.
( he won’t tell you about it.) ( He is not here).
If he didn’t speak so quickly, you could understand him.
(He speaks very quickly.) (You can’t understand him.)
Lưu ý:
Động từto be sau ifở mẫu câu này phải chia làm wereở tất cả các ngôi.
I... they were.
If I were you, I wouldn’t do such a thing.
(but I’m not you.)
TYPE 3 Điều kiện không thể thực hiện được ở thời quá khứ.
Would / should
If + Subject + past perfect, subject + + have + P2
could / might
If we hadn’t lost the way we could have been here in time.
(but in fact we lost the way, so we were late.)
If we had known that you were there, we would have written you a letter.
(We didn’t know that you were there.) ( we didn’t write you a letter.)
She would have sold the house if she had found the right buyer.
(She didn’t sell the house.) (She didn’t find the right buyer.)
If we hadn’t lost the way, we would have arrived sooner.
(We lost our way.) (we didn’t arrive early.)
Câu điều kiện không phải lúc nào cũng tuân theo đúng công thức trên, trong một số trường hợp 1 vế của câu điều kiện ở quá khứ còn một vế lại ở hiện tại do thời gian của từng mệnh đề quy định.
If she had caught the flight she would be here by now.
Lưu ý:
Trong một số trường hợp ở câu điều kiện không thể thực hiện được ở thời quá khứ, người ta bỏifđi vàđảo had lên đầu câu nhưng ý nghĩa vẫn giữ nguyên.
Had + subject + [verb in past participle ]...
Had we known you were there, we would have written you a letter.
Had she found the right buyer, she would have sold the house.
we lost the way, we would have arrived sooner .
Các cách dùng đặc biệt của Will, would và should trong các mệnh đề if
Thông thường những động từ này không được dùng đằng sau if nhưng nếu được dùng nó sẽ mang ý nghĩa sau:
Ifyou will /would.
Thường được dùng trong các yêu cầu lịch sự ( Would lịch sự hơn)
If you wouldwait a moment, I will see if Mr John is here.
(Nếu cô vui lòng chờ một chút, tôi sẽ xem liệu ông John cóởđây không.)
I would be very grateful if youwill/ would make an arrangement for me.
If you could + verb in simple form.
Nếu ông vui lòng - Ngưòi nói cho rằng người kia sẽđồng ý như một lẽ tất nhiên
If you could fill in this form.
If you could open your books.
If + subject + will / would.
Nếu ... chịu - Diễn đạt ý tự nguyện
If he will (would) listen to me, I can help him.
Nếu nó chịu nghe theo lời tôi thì tôi có thể giúp nó.
If + subject + will.
Diễn tả sự ngoan cố.
If you will learn English this way, a
TYPE 1 Điều kiện có thểthực hiện được ở thời hiện tại.
Will/ shall
If + Subject + simple present , subject + + [verb in simple form]
can/ may
If I have the money, I will buy a new car.
If you try more, you will improve your English.
We will have plenty of time to finish the project before dinner if it is only ten o’clock now.
If + subject + simple present tense + subject + ... + simple present tense
Mẫu câu này còn được dùng để diễn tả một thói quen.
If the doctor has morning office hours, he visits his patients in the hospital in the afternoon (không cóđộng từ khuyết thiếu.)
John usually walks to school if he has enough time.
If + Subject + simple present tense ... + command form* ...
* Nên nhớ rằng mệnh lệnh thức ở dạng đơn giản của động từ. ( simple form)
Mẫu câu trên có nghĩa là nhờ ai, ra lệnh cho ai làm gì.
If you go to the Post Office, please mail this letter for me.
Please call me if you hear from Jane.
TYPE 2 Điều kiện không thể thực hiện được ở thời hiện tại.
would / should
If + Subject + simple past , subject + + verb in simple form
could / might
If I had enough money now, I would buy this house
( but now I don’t have enough money.)
If I had the time, I would go to the beach with you this weekend.
(but I don’t have the time.) ( I’m not going to the beach with you.)
He would tell you about it if he were here.
( he won’t tell you about it.) ( He is not here).
If he didn’t speak so quickly, you could understand him.
(He speaks very quickly.) (You can’t understand him.)
Lưu ý:
Động từto be sau ifở mẫu câu này phải chia làm wereở tất cả các ngôi.
I... they were.
If I were you, I wouldn’t do such a thing.
(but I’m not you.)
TYPE 3 Điều kiện không thể thực hiện được ở thời quá khứ.
Would / should
If + Subject + past perfect, subject + + have + P2
could / might
If we hadn’t lost the way we could have been here in time.
(but in fact we lost the way, so we were late.)
If we had known that you were there, we would have written you a letter.
(We didn’t know that you were there.) ( we didn’t write you a letter.)
She would have sold the house if she had found the right buyer.
(She didn’t sell the house.) (She didn’t find the right buyer.)
If we hadn’t lost the way, we would have arrived sooner.
(We lost our way.) (we didn’t arrive early.)
Câu điều kiện không phải lúc nào cũng tuân theo đúng công thức trên, trong một số trường hợp 1 vế của câu điều kiện ở quá khứ còn một vế lại ở hiện tại do thời gian của từng mệnh đề quy định.
If she had caught the flight she would be here by now.
Lưu ý:
Trong một số trường hợp ở câu điều kiện không thể thực hiện được ở thời quá khứ, người ta bỏifđi vàđảo had lên đầu câu nhưng ý nghĩa vẫn giữ nguyên.
Had + subject + [verb in past participle ]...
Had we known you were there, we would have written you a letter.
Had she found the right buyer, she would have sold the house.
we lost the way, we would have arrived sooner .
Các cách dùng đặc biệt của Will, would và should trong các mệnh đề if
Thông thường những động từ này không được dùng đằng sau if nhưng nếu được dùng nó sẽ mang ý nghĩa sau:
Ifyou will /would.
Thường được dùng trong các yêu cầu lịch sự ( Would lịch sự hơn)
If you wouldwait a moment, I will see if Mr John is here.
(Nếu cô vui lòng chờ một chút, tôi sẽ xem liệu ông John cóởđây không.)
I would be very grateful if youwill/ would make an arrangement for me.
If you could + verb in simple form.
Nếu ông vui lòng - Ngưòi nói cho rằng người kia sẽđồng ý như một lẽ tất nhiên
If you could fill in this form.
If you could open your books.
If + subject + will / would.
Nếu ... chịu - Diễn đạt ý tự nguyện
If he will (would) listen to me, I can help him.
Nếu nó chịu nghe theo lời tôi thì tôi có thể giúp nó.
If + subject + will.
Diễn tả sự ngoan cố.
If you will learn English this way, a
 






Các ý kiến mới nhất