Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20161015_081223.jpg DSC_0116.jpg DSC_0100.jpg WP_20130919_0081.jpg WP_20130919_006.jpg WP_20130919_009.jpg WP_20130919_004.jpg WP_20130919_001.jpg Ho_Chi_Minh_chan_dung_mot_con_nguoi.flv IMG_0897.jpg DSC_00871.jpg Tang_20__11__2012.swf Bui_phan12.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Mời trà

    Chúc mừng ngày 8-3.

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TRƯỜNG THCS HÒA THẠNH - CHÂU THÀNH - TÂY NINH

    ÔN TẬP HKI-ANH 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
    Ngày gửi: 21h:59' 29-11-2017
    Dung lượng: 88.5 KB
    Số lượt tải: 497
    Số lượt thích: 0 người
    REVISION
    *Unit 1 :
    I/ The Simple Present Tense (Thì hiện tại đơn):
    1.Form : to be
    - Affirmative : S + V1(S,ES) S + am/is/are……..
    - Negative : S + do/does + not + V S+ am/is/are + not…
    - Interrogative : Do/Does + S + V.....? Am/Is/Are + S…..?
    2.Use :
    a.Diễn tả hành động hoặc thói quen ở hiện tại (every,often,usually,sometimes,always….)
    b.Diễn tả một chân lí,một sự thật lúc nào cũng đúng.(The sun rises in the east)
    II/ The Simple Past Tense : (Thì quá khứ đơn) : diễn tả hành động xảy ra ở quá khứ.
    1.Form : to be
    - Affirmative : S + V2(ed) S + was/were…..
    - Negative : S + did + not + V S + was/were + not…
    - Interrogative : Did + S + V…..? Was/Were + S …..?
    2.Use : diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian(last,yesterday,ago,in the past,in 2000…)
    3/ (not) adjective + enough + to_infinitive : (không) đủ….để
    *Unit 2 :
    1/ Be going to + V0 : diễn tả dự định ở tương lai gần.
    2/ Adverbs of place : Trạng từ chỉ nơi chốn.
    Inside : ở trong ,Outside : ở ngoài, here : ở đây, there : ở đó, upstairs : trên lầu, downstairs : dưới lầu.
    *Unit 3 :
    1/Reflexive pronouns : Đại từ phản thân
    I ( myself You ( yourself He ( himself She ( herself
    It ( itself We (ourselves You (yourselves They (themselves
    2/Modal verbs : động từ khiếm khuyết ( can,may,could,should,must,have to )
    S + modal verb + V0
    *Unit 4 :
    1/Prepositions of time :
    In + tháng,năm, buổi,mùa. (Ex : in May,in 1990…)
    On + thứ ,ngày (Ex : On Monday, on January 9…)
    At + giờ (Ex : at 6 o’clock..)
    After/Before+ giờ : sau/trước (Ex : after 5,before 9)
    Between …and…: giữa ..và…. (Ex : between 8:30 and 9:15)
    2/Used to + V0 : đã thường (diễn tả thói quen ở quá khứ, chấm dứt ở hiện tại.
    *Form :
    - Afiirmative : S + used to + Vo…
    - Negative : S + didn’t + use to + Vo…
    - Interrogative : Did + S + use to + Vo…?
    *Unit 5 :
    1/Adverbs of manner : Trạng từ chỉ thể cách (Softly,well,fast,badly,hard)
    Adj + ly = Adv
    Ex : He is a good soccer // He plays soccer well
    Ex : She is a quick English learner.// She learns English quickly.
    2/ In order to/ So as to + V : để (chỉ mục đích)
    3/ Reported speech : Câu tường thuật
    *Request : câu yêu cầu,đề nghị.
    S + asked/told + O +(not) to_Vo
    *Advice : lời khuyên (should)
    S + said + S + should + V0
    *Unit 6 :
    1/Gerunds : (danh động từ) : V_ing
    S + like,love,enjoy,hate,dislike, + V_ing
    2/Modal verbs (Động từ khiếm khuyết) : May,Can,Could…thường sử dụng trong câu yêu cầu hoặc đề nghị
    S + modal verbs + Vo
    Asking for favors
    Responding to favors
    
    Can/Could you help me,please?
    Could you do me a favor ?
    I need a favor
    Can/Could you…?

    Certainly/of course/sure
    No problem
    What can I do for you
    How can I help you /
    I’m sorry.I’m really busy
    
    Offering assistance
    Responding to assistance
    
    May I help you ?
    Do you need any help ?
    Let me help you.
    Yes/No.Thank you.
    Yes.That’s very kind of you
    No.Thank you.I’m fine.
    
    
    *Unit 7 :
    I/The Present Perfect (HTHT):
    - Affirmative : S + have/has +V3/ed
    - Negative :
     
    Gửi ý kiến

    TIN TỨC