Chúc mừng ngày 8-3.
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TRƯỜNG THCS HÒA THẠNH - CHÂU THÀNH - TÂY NINH
tu chon anh 6.HOT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 19h:36' 13-02-2018
Dung lượng: 221.0 KB
Số lượt tải: 222
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 19h:36' 13-02-2018
Dung lượng: 221.0 KB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 1
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG – TÍNH TỪ SỞ HỮU
ĐỘNG TỪ TOBE
Tiết 1 : ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG – ĐỘNG TỪ TOBE
A .Objectives
Understand and use the the personal pronoun and TOBE
- Check student’s understanding.
B. Language content
- Vocabulary:about the topics in English 6
- Grammar : The simple present of tobe
C. Techniques:play games, pair work,……..
D. Preparation
- Teacher’: textbook, extra boards, pictures, cards..
- Students’: textbook..
E. Steps of teaching
I. Warm up: Chatting about personal information.
II. New lesson
Procedure
ACTIVITIES
CONTENTS
Activity 1
T reminds students the use and form of the present simple tense of Tobe
T introduces the new material.
Ss listen and repeat
Activity 2
Practice
Teacher asks Ss to do the exercise in class
SS Do the exercises.
1/ Các đại từ nhân xưng :
I : tôi (ngôi thứ nhất số ít)
You : bạn (ngôi thứ hai số ít)
She : cô ấy, bà ấy, chị ấy (ngôi thứ ba số ít)
He : cậu ấy, ông ấy, anh ấy (ngôi thứ ba số ít)
It : nó (ngôi thứ ba số ít)
We :chúng tôi, chúng ta (ngôi thứ nhất số nhiều)
You : các bạn (ngôi thứ hai số nhiều)
They : họ, chúng nó (ngôi thứ ba số nhiều)
2/ Động từ Tobe :
Is/ Am/ Are : thì, là, ở, bị, được
3/ Đại từ nhân xưng đi với động từ Tobe :
I am = I’m She is = She’s
You are = You’re He is = He’s
We are = We’re It is = It’s
They are = They’re
@ Lưu ý :
* Các danh từ số ít đi với động từ Tobe is
* Các danh từ số nhiều đi với động từ Tobe are
3( Hãy điền vào các chỗ trống với các động từ Tobe is/am/are
1/ She ……is………..very nice.
2/ he ………is…… tall
3/ you ………are…… a teacher
4/ Mai …………is… in Hanoi.
5/ My father ……is……… in Ha Noi now.
6/ Children ………are…… scared of seeing the dentist.
7/ I ……am……… at home now
8/ …Are… you .in class 7A ? - No. I am… in class 7D.
9/ They ………are…… free this morning
10/ Trang is in her room at the moment.
11/ Thanh and Mai are …………………. doctors
12/…Is…Hung in hospital ? - Yes, he is…
13/ The students ………are……in class at present.
14/Where ……is………your father now ?
15/ I ………am…… in class 6C
Homework: Learn the lesson at home
………………………………………………………………………………………….
CHỦ ĐỀ 1
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG – TÍNH TỪ SỞ HỮU
ĐỘNG TỪ TOBE
Tiết 2 LUYỆN TẬP
A .Objectives
Understand and use the the personal pronoun and TOBE
- Check student’s understanding.
B. Language content
- Vocabulary:about the topics in English 6
- Grammar : The simple present of tobe
C. Techniques:play games, pair work,……..
D. Preparation
- Teacher’: textbook, extra boards, pictures, cards..
- Students’: textbook..
E. Steps of teaching
I. Warm up: Chatting about personal information.
II. New lesson
Procedure
ACTIVITIES
CONTENTS
Activity 1
Present simple tense
T reminds students the use and form of the present simple tense of Tobe
T introduces the new material.
Ss listen and repeat
Teacher asks Ss to do the exercise in class
SS Do the exercises.
Bài 1 : Hãy chia các động từ Tobe sau đây :
1/ Ba (be)……IS…. a student.
2/ Hoa and Nga (be)…are……. in grade 6.
3/ They (not be)……aren’t…. teachers.
4/ She (be)…is……. twelve years old?
5/ The windows (be)…are……. green.
Bài 2 : Điền động từ Tobe (am , is, are) thích hợp vào chỗ trống :
1. How old.....are........you
 






Các ý kiến mới nhất