Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20161015_081223.jpg DSC_0116.jpg DSC_0100.jpg WP_20130919_0081.jpg WP_20130919_006.jpg WP_20130919_009.jpg WP_20130919_004.jpg WP_20130919_001.jpg Ho_Chi_Minh_chan_dung_mot_con_nguoi.flv IMG_0897.jpg DSC_00871.jpg Tang_20__11__2012.swf Bui_phan12.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Mời trà

    Chúc mừng ngày 8-3.

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TRƯỜNG THCS HÒA THẠNH - CHÂU THÀNH - TÂY NINH

    Bài 1. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Chung
    Ngày gửi: 18h:34' 18-11-2018
    Dung lượng: 91.5 KB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1 - Tiết CT: 3
    Tuần: 1
    TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT


    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    - HS biết: Định nghĩa về từ, từ đơn, từ phức, các từ loại từ phức.
    - HS hiểu: Đơn vị cấu tạo từ tiếng Việt.
    2. Kĩ năng:
    - Nhận biết và phân biệt được:
    +Từ và tiếng.
    +Từ đơn và từ phức.
    +Từ ghép và từ láy.
    - Phân tích cấu tạo từ.
    3. Thái độ:
    Ý thức sử dụng từ trong giao tiếp. Yêu thích và thái độ trân trọng khi sử dụng tiếng mẹ đẻ.
    4. Phát triển năng lực HS:
    Năng lực sử dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tự học, hợp tác.
    II . NỘI DUNG HỌC TẬP:
    Khái niệm và các kiểu cấu tạo từ.
    III. CHUẨN BỊ:
    1. Giáo viên: Bảng phụ.
    2. Học sinh: Đọc, tìm hiểu các câu hỏi trong SGK, vở .
    IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
    1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:
    2. Kiểm tra miệng:
    ? Em biết như thế nào là từ? cho cô 1 ví dụ?
    - Hs trả lời, gv nhận xét.
    3. Tiến trình bài học:

    HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    
    *Hoạt đông1)*Vào bài:
    *Hoạt đông2: Lập danh sách từ và tiếng trong câu.
    - GV Treo bảng phụ ghi ví dụ I.1 SGK/13, yêu cầu HS lập danh sách từ và các tiếng.
    ?Trong các câu trên có mấy từ? Dựa vào dấu hiệu nào em biết được điều đó?
    - Tiếng: Thần / dạy / dân / cách / trồng / trọt / chăn / nuôi / và /cách/ ăn / ở.
    -Từ: Thần / dạy / dân / cách / trồng trọt/ chăn nuôi / và / cách/ ăn ở.
    ? Các đơn vị được gọi là tiếng và từ có gì khác nhau ?
    Thảo luận theo nhóm cùng bàn (2phút)
    - HS trình bày và nhận xét
    *GV chốt ý :
    - Tiếng là đơn vị cấu tạo nên từ.
    - Từ là đơn vị tạo nên câu.
    - Một tiếng được coi là một từ khi tiếng đó có thể trực tiếp dùng để tạo câu.
    ? Các từ này kết hợp với nhau gọi là gì?
    - Các từ kết hợp với nhau tạo nên một đơn vị trong văn bản. Đơn vị ấy gọi là câu.
    ? Vậy em hiểu thế nào là từ ?
    + HS nêu ghi nhớ SGK/13
    *Hoạt động 3: Phân loại các từ.
    - Gọi HS đọc mục II.1 SGK/ 13.
    - GV treo bảng phụ kẻ sẳn.
    - HS thực hành ghi đúng từ đơn , từ phức vào bảng phân loại:
    + Từ đơn : từ , đấy , nước , ta , chăm , nghề , và , có , tục , ngày , Tết , làm;
    + Từ phức:
    > Từ láy: trồng trọt;
    > Từ ghép: chăn nuôi, bánh chưng, bánh giầy.
    ? Hai từ phức “trồng trọt” và “chăn nuôi” có gì giống và khác nhau?
    - Giống: gồm 2 tiếng.
    - Khác:
    + chăn nuôi: 2 tiếng có quan hệ ý nghĩa ( từ ghép
    + trồng trọt: 2 tiếng có quan hệ về âm thanh ( từ láy.
    ? Từ ghép là gì? Từ láy là gì?
    - HS trình bày - nhận xét
    - HS cho VD về từ đơn, từ ghép, từ láy.
    - GV nhận xét và chốt ý
    - Gọi HS đọc ghi nhớ.


    Hoạt động 4: Hướng dẫn HS luyện tập.
    - Gọi HS đọc bài tập 1 và xác định yêu cầu?
    - HS: Trình bày - nhận xét.







    * Gọi HS đọc bài tập 2 và xác định yêu cầu
    Thảo luận theo nhóm cùng bàn (2phút)
    + Đại diện các nhóm trình bày
    + Nhận xét - bổsung
    *GV nhận xét chung - chốt ý
    * Gọi HS đọc bài tập 3 và xác định yêu cầu
    - GV HD HS làm và điền nhanh vào tập.
    - Các tiếng đứng sau kí hiệu x trong công thức “bánh + x” có thể nêu đặc đểm khác nhau để phân biệt các loại bánh khác nhau như:
    - Chế biến : (bánh) rán , (bánh) nướng , (bánh) hấp , bánh tráng , …
    - Chất liệu làm
     
    Gửi ý kiến

    TIN TỨC